Khac Ghi

Tháng Mười Hai 24, 2010

Filed under: My Ideas — Xavier @ 6:50 chiều
Hooray! Hip-hip-hooray!
M.E.R.R.Y C.H.R.I.S.T.M.A.S
Its time to put on your #Christmas Cheer!

… and here

Error 20101224 Unknown build error The system cannot find the file specified. (Exception from HRESULT: 0x20101224).’ X:\Execute Project\Merry Christmas\SVN\MerryChristmas\wtfMerryChristmas\SantaModules\Items\NewItem\ListLovelyGirls.xaml wtfMerry Christmas …Be careful when click on it! :)

 

Xavier Nguyễn

Tháng Mười 24, 2008

Cài đặt lại GRUB khi cài Windows XP

Filed under: My Ideas — Xavier @ 1:30 chiều

Nếu cậu cài cả Windows và Ubuntu trên một máy. Nhưng khi cậu cài lại Windows thì trình GRUB sẽ mất do GRUB cài trên MBR (Master Boot Record) – Nếu tạo file backup Windows bằng Acronis True Image hoặc Ghost,… thì sẽ không bị mất GRUB khi restore lại. Hoặc nếu bạn cài ubuntu trước rùi mới cài WinXP thì bạn cũng chỉ vào được XP thôi vì trình GRUB đã hỏng.

Có thể tham khảo bài viết sau để cài lại GRUB trong trường hợp trên:

Bài viết gốc : Repair Grub and gedit menu.lst trong : Phamkhoa’s Weblog

Bước 1: Cài đặt.
- Bạn bỏ đĩa CD Ubuntu và khởi động từ đĩa, sau đó vào terminal và thực hiện phần cài đặt lại cho GRUB.
Trong terminal bạn gõ:

sudo grub

Khi đó, mọi thao tác đều thực thi trên grub.
Tiếp theo, bạn cần xác định nơi mà grub bạn định vị để boot lúc khởi động là đâu bằng lệnh.

grub> find /boot/grub/stage1

Khi đó sẽ xuất hiện ra một địa chỉ là (hd0,x) trong đó x là số thứ tự.
Sau khi xác định được vị trí cần định vị cho grub, bạn gõ vào:

grub> root (hd0,x)

(với x là số mà bạn vừa lấy từ mục find…)

grub> setup (hd0)

khi đó grub sẽ được cài đặt lên hd0. Vậy là xong phần cài đặt cho grub.

Bước 2: Khởi động lại
Sau khi hoàn tất quá trình cài đặt Grub, bạn khởi động lại hệ thống bằng lệnh.

grub> quit

sudo reboot

Nếu bạn bị mất GRUB do cài lại windows thì đến đây là xong đó. Bạn chỉ cần khởi động lại là xong
Còn nếu đây là lần đầu tiên bạn cài Windows lên 1 máy đã cài ubuntu thì hãy đọc tiếp bên dưới

Bước 3: Thêm Windows XP vào menu boot
Bạn đã khởi động lại và vào ubuntu rùi chứ?! hii
Giờ hãy gọi Terminal và gõ :

gksu nautilus

Cửa sổ quyền root sẽ nhảy ra .Dùng cửa sổ này tìm đến /boot/grub .Mở file menu.lst ra
Kéo xuống dưới cùng bạn sẽ thấy đại loại như sau :

## ## End Default Options ##

title Ubuntu 8.04, kernel 2.6.24-18-generic
root (hd0,8)
kernel /boot/vmlinuz-2.6.24-18-generic root=UUID=54ae158b-509b-4401-baf1-b0c24a92b967 ro quiet splash
initrd /boot/initrd.img-2.6.24-18-generic
quiet

title Ubuntu 8.04, kernel 2.6.24-18-generic (recovery mode)
root (hd0,8)
kernel /boot/vmlinuz-2.6.24-18-generic root=UUID=54ae158b-509b-4401-baf1-b0c24a92b967 ro single
initrd /boot/initrd.img-2.6.24-18-generic

title Ubuntu 8.04, memtest86+
root (hd0,8)
kernel /boot/memtest86+.bin
quiet

Hãy thêm đoạn sau vào dưới cùng :

### END DEBIAN AUTOMAGIC KERNELS LIST

# This entry automatically added by the Debian installer for a non-linux OS
# on /dev/sda1
title Microsoft Windows XP
root (hd0,0)
savedefault
makeactive
chainloader +1

Giờ hãy save file menu.lst này. Khởi động lại là xong !

Dưới đây là toàn bộ file menu.lst của mình

splashimage=/boot/grub/brit_grub_grey.xpm.gz
default 0
timeout 15

title Microsoft Windows XP Professional Service Pack 3
root (hd0,0)
chainloader +1
savedefault
makeactive

title Ubuntu Hardy Heron
root (hd0,8)
kernel /boot/vmlinuz-2.6.24-18-generic root=UUID=54ae158b-509b-4401-baf1-b0c24a92b967 ro quiet splash
initrd /boot/initrd.img-2.6.24-18-generic
quiet

title Ubuntu 8.04, kernel 2.6.24-18-generic (recovery mode)
root (hd0,8)
kernel /boot/vmlinuz-2.6.24-18-generic root=UUID=54ae158b-509b-4401-baf1-b0c24a92b967 ro single
initrd /boot/initrd.img-2.6.24-18-generic

title Ubuntu 8.04, memtest86+
root (hd0,8)
kernel /boot/memtest86+.bin
quiet

Mấy cái hình mặt cười quái quỷ trong mấy dòng trích dẫn ở trên chỉ là 8 )
Mình không có đùa. hii

Tháng Mười 20, 2008

Configuration changes in NHibernate 2.0

Filed under: My Ideas — Xavier @ 7:41 sáng

I downloaded NHibernate 2.0 today and started to play around with it, only to be greeted by a host of configuration errors like System.InvalidOperationException : Could not find the dialect in the configuration. It was then I remembered reading somewhere about some changes to the configuration syntax, so I downloaded the source and looked at the examples (after a brief, ill-fated search for NHibernate 2.0-specific documentation*). Here is an example of how an App.config looked for NHibernate 1.2:

<?xml version="1.0" encoding="utf-8" ?>
<configuration>
   <configSections>
    <section name="nhibernate" type="System.Configuration.NameValueSectionHandler, 
             System, Version=2.0.0.0, Culture=neutral, PublicKeyToken=b77a5c561934e089" />
    [...]
   </configSections>
   <nhibernate>
    <add key="hibernate.connection.provider" value="NHibernate.Connection.DriverConnectionProvider" />
    <add key="hibernate.dialect" value="NHibernate.Dialect.MsSql2005Dialect" />
    <add key="hibernate.connection.driver_class" value="NHibernate.Driver.SqlClientDriver" />
    <add key="hibernate.connection.connection_string" value="Server=INNORIA-4; Initial Catalog=iTMDBTemp; 
           User Id=sa;Password=1234;" />
    <add key="hibernate.show_sql" value="true" />
   </nhibernate>
   [...]
 </configuration>

And here is the equivalent for version 2.0:

<?xml version="1.0" encoding="utf-8" ?>
  <configuration>
 <configSections>
   <section name="hibernate-configuration" type="NHibernate.Cfg.ConfigurationSectionHandler, 
              NHibernate" />
   [...]
  </configSections>
  <hibernate-configuration xmlns="urn:nhibernate-configuration-2.2" >
    <session-factory>
     <property name="connection.provider">NHibernate.Connection.DriverConnectionProvider</property>
     <property name="dialect">NHibernate.Dialect.MsSql2005Dialect</property>
     <property name="connection.driver_class">NHibernate.Driver.SqlClientDriver</property>
     <property name="connection.connection_string">Server=INNORIA-4;Initial Catalog=iTMDBTemp; 
            User Id=sa;Password=1234;</property>
     <property name="show_sql">true</property>
    </session-factory>
  </hibernate-configuration>
   [...]
 </configuration>

The main changes are:
  • We aren’t using an nhibernate configuration section, it’s hibernate-configuration now (yay for more typing! :P).
  • We now have a session-factory child node for adding the configuration properties.
  • We aren’t adding properties using the <add key="..." value="..." /> syntax. Instead we are using <property name="...">(property value)</property>.
  • The property names aren’t prefixed by “hibernate” anymore, so “hibernate.connection.provider” becomes “connection.provider“.

Moral of the story is to check the source first — the NHibernate.Examples folder is filled with helpful goodies. :) Svend Tofte also has a helpful post on setting up NHibernate 2.0.

Tháng Hai 22, 2007

Hello world!

Filed under: Howdy — Xavier @ 9:21 sáng

XinChồi non tìm bạn - hi hi chào các bạn!

Tôi tên: Nguyễn Trường Xuân (Nguyen Truong Xuan), biệt danh Xc (Xuân còi). Mình sắp tốt nghiệp đại học ngành Tin học, khoa Kỹ thuật – Công nghệ – Môi trường. Mình đang ngồi dưới mái trường ĐH An Giang đây – hi hi mưa quá trùi (hắc xì).

Thui, mình về “ôm căn” đây – hic đói quá.

The Rubric Theme Blog at WordPress.com.

Follow

Get every new post delivered to your Inbox.